This page contains geo-tags

Từ Vựng Tiếng Anh Pháp Lý (Hợp Đồng)

Từ Vựng Tiếng Anh Pháp Lý (Hợp Đồng)

Hợp đồng là một trong những đối tượng mà những người làm việc trong lĩnh vực pháp luật (đặc biệt là pháp chế doanh nghiệp – inhouse) phải đối mặt thường xuyên. Vì vậy, việc nẵm vững và hiểu rõ những thuật ngữ tiếng anh pháp lý cơ bản thường được sử dụng sẽ giúp công việc review hợp đồng thuận tiện và nhanh chóng hơn. Trong bài viết này, Tienganhluat xin gửi đến các bạn danh mục từ vựng tiếng Anh thường được sử dụng trong hợp đồng.

1. Các từ vựng tiếng anh pháp lý trong hợp đồng và ví dụ:

Từ vựng Nghĩa
agreement (danh từ): thỏa thuận, hợp đồng
Ví dụ: All countries, except the USA, have signed a new agreement on climate change.
appendix (danh từ): phụ lục hợp đồng
Ví dụ: The tables and graphs in Appendix A are based on the latest data.
arbitration (danh từ): trọng tài (xử án)
Ví dụ: By taking the company to arbitration, the workers got the wages they were owed.
article (danh từ): điều khoản
Ví dụ: For details of payment, see Article 4.
clause (danh từ): điều khoản (hợp đồng)
Ví dụ: Where’s the clause on extending the rental agreement?
condition (danh từ): điều kiện
Ví dụ: She spoke to reporters on the condition that her name wasn’t used.
force majeure (danh từ): sự kiện bất khả kháng
Ví dụ: Article 7 of the contract covers termination conditions and force majeure provisions.
fulfil (động từ): Hoàn thành
Ví dụ: If one party doesn’t fulfil their obligations, the other party can demand arbitration.
exempt (động từ): miễn trừ
Ví dụ: …taxes and charges in respect of the importation of the Goods and their
resale (unless they are exempt).
indemnity (danh từ): việc bồi thường
Ví dụ: In order to receive this termination indemnity, the Agent will have to notify the Principal in writing its wiliness to receive same within one year after the end of the contract.
breach (danh từ): sự vi phạm
Ví dụ: There is a breach of contract where a party fails to perform any of its obligations under this contract, including defective, partial or late performance.
avoided (tính từ): Vô hiệu
Ví dụ: If the Seller fails to deliver the Goods at the expiration of the additional period, the Buyer may declare this contract avoided in accordance with Article 10 of this contract.
in/on behalf of (cụm giới từ): đại diện, thay mặt
Ví dụ: The money was raised in behalf of refugees from war-torn countries.
void (tính từ): vô hiệu
Ví dụ: Her last will was declared void after being challenged in court.
termination (danh từ): Sự hủy bỏ
Ví dụ: The Agent shall have no right to receive the termination Indemnity in the following cases.
party (danh từ): các bên
Ví dụ: If both parties agree, the contract can be altered.
stipulate (động từ): quy định, đề cập
Ví dụ: As stipulated in the contract, the apartment cannot be sublet to a third party.
term (danh từ): điều khoản, thời hạn
Ví dụ: This is one of the terms you agreed to by signing the contact.
warrant v. to give formal assurance; to guarantee
Our legal firm is warranted as reliable by many former clients.
whereas conj: it being the case that; in view of the fact that [in introduction to contracts]
Holidays are covered in Article 5, whereas sick leave is covered in Appendix A.
Từ vựng tiếng anh pháp lý (hợp đồng)
Từ vựng tiếng anh pháp lý (hợp đồng)

2. Thông tin về các khóa học tiếng anh Pháp lý tại Tienganhluat:

Khóa Học Tiếng Anh Pháp Lý Cơ Bản – Tiếng Anh Luật (

Thông tin liên hệ:

– Liên Hệ – Tiếng Anh Luật ( | Facebook

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *